Từ điển Anh–Việt

112.221 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull-through

/'pulθru:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pull-through

/'pulθru:/

danh từ

  • (quân sự) dây thông giẻ lau nòng súng
Định nghĩa tiếng Anh

n. cleaning implement consisting of an oily rag attached by a cord to a weight; is pulled through the barrel of a rifle or handgun to clean it

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...