Từ điển Anh–Việt

112,364 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

pulled into

cụm từ

  • kéo vào, lôi vào (thường dùng với nghĩa bóng: bị lôi kéo vào một tình huống, sự việc nào đó)
    • get pulled into something: bị lôi kéo vào việc gì
    • pull into a driveway: tấp vào lối vào nhà
    • pull into a station: tàu vào ga
  • tấp vào (xe cộ dừng lại bên lề đường)
  • kéo vào (mở cửa kéo vật gì về phía mình)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...