Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pulling at heartstrings

/ˈpʊlɪŋ æt ˈhɑrtstrɪŋz/

Nghĩa thường dùng

gợi lên cảm xúc mạnh mẽ cụm từ

“The film was pulling at heartstrings, making everyone cry.”Bộ phim đã gợi lên cảm xúc mạnh mẽ, khiến mọi người khóc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...