Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull away

/pʊl əˈweɪ/

Đang hiển thị mục gốc pull away cho “pulling away”.

Nghĩa thường dùng

rời xa, tách ra động từ

“She pulled away from the hug.”Cô ấy đã rời xa cái ôm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...