pulling one's hair out
/ˈpʊlɪŋ wʌnz hɛr aʊt/
Nghĩa thường dùng
Rất bực bội hoặc lo lắng về điều gì đó.
cụm từ
“I was pulling my hair out trying to solve the math problem.”Tôi rất bực bội khi cố gắng giải bài toán.