Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pulling one's hair out

/ˈpʊlɪŋ wʌnz hɛr aʊt/

Nghĩa thường dùng

Rất bực bội hoặc lo lắng về điều gì đó. cụm từ

“I was pulling my hair out trying to solve the math problem.”Tôi rất bực bội khi cố gắng giải bài toán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...