pull together
/pʊl təˈɡɛðər/
Đang hiển thị mục gốc pull together cho “pulling together”.
Nghĩa thường dùng
làm việc chăm chỉ như một đội để đạt được điều gì đó.
động từ
“We need to pull together to finish this project on time.”Chúng ta cần làm việc cùng nhau để hoàn thành dự án này đúng hạn.