pulpiteer
/,pulpi'tiə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pulpiteer
/,pulpi'tiə/
danh từ
- thầu khoong nhà thuyết giáo
nội động từ
- thuyết giáo, giảng kinh
Định nghĩa tiếng Anh
n. One who speaks in a pulpit; a preacher; -- so called in contempt.