punctiliously
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
punctiliously
//
* phó từ- chú ý đến những chi tiết tỉ mỉ, hay hình thức vụn vặt; kỹ tính, câu nệ
Định nghĩa tiếng Anh
r in a punctilious manner
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
r in a punctilious manner
Đang tải...