punctually
/'pʌɳktjuəli/ phổ biến #40879
Nghĩa thường dùng
đúng giờ, đúng thời gian
trạng từ
“She arrived punctually at the meeting.”Cô ấy đến đúng giờ tại cuộc họp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
punctually
/'pʌɳktjuəli/
phó từ
- đúng giờ (không chậm trễ)
Định nghĩa tiếng Anh
r. at the proper time