Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

punctually

/'pʌɳktjuəli/ phổ biến #40879

Nghĩa thường dùng

đúng giờ, đúng thời gian trạng từ

“She arrived punctually at the meeting.”Cô ấy đến đúng giờ tại cuộc họp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

punctually

/'pʌɳktjuəli/

phó từ

  • đúng giờ (không chậm trễ)
Định nghĩa tiếng Anh

r. at the proper time

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...