punishable
/'pʌniʃəbl/ phổ biến #19790
Nghĩa thường dùng
có thể bị xử phạt
tính từ
“The crime is punishable by a long prison sentence.”Tội phạm này có thể bị xử phạt bằng một bản án tù dài.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
punishable
/'pʌniʃəbl/
tính từ
- có thể bị trừng phạt, trừng phạt, đáng trừng trị
Định nghĩa tiếng Anh
s. liable to or deserving punishment