Từ điển Anh–Việt

111.867 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

punishable

/'pʌniʃəbl/ phổ biến #19790

Nghĩa thường dùng

có thể bị xử phạt tính từ

“The crime is punishable by a long prison sentence.”Tội phạm này có thể bị xử phạt bằng một bản án tù dài.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

punishable

/'pʌniʃəbl/

tính từ

  • có thể bị trừng phạt, trừng phạt, đáng trừng trị
Định nghĩa tiếng Anh

s. liable to or deserving punishment

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...