Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

purchase behavior

Nghĩa thường dùng

hành vi mua hàng cụm từ

“Retailers study purchase behavior to improve sales.”Các nhà bán lẻ nghiên cứu hành vi mua hàng để cải thiện doanh số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...