Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

purchase order

/ˈpɜːr.tʃəs ˈɔːr.dɚ/

Nghĩa thường dùng

đơn đặt hàng (PO) danh từ

“Please issue a purchase order for the supplies.”Vui lòng phát hành đơn đặt hàng cho vật tư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...