Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

purchase decision

/ˈpɜːrʧəs dɪˈsɪʒən/

Đang hiển thị mục gốc purchase decision cho “purchasing decision”.

Nghĩa thường dùng

quyết định mua hàng cụm từ

“Marketing strategies can influence the purchase decision.”Các chiến lược tiếp thị có thể ảnh hưởng đến quyết định mua hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...