Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

purchasing manager

/ˈpɜr.tʃə.sɪŋ ˈmæn.ɪ.dʒər/

Nghĩa thường dùng

Quản lý thu mua cụm từ

“The purchasing manager oversees all buying activities.”Quản lý thu mua giám sát tất cả hoạt động mua sắm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...