purplish
/'pə:pliʃ/ phổ biến #23142
Nghĩa thường dùng
hơi tía, hơi đỏ tía, tia tía
tính từ
“The sky turned a purplish hue at sunset.”Bầu trời chuyển sang màu hơi tía lúc hoàng hôn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
purplish
/'pə:pliʃ/
tính từ
- hơi tía, hơi đỏ tía, tia tía
Định nghĩa tiếng Anh
s of a color intermediate between red and blue