Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

purplish

/'pə:pliʃ/ phổ biến #23142

Nghĩa thường dùng

hơi tía, hơi đỏ tía, tia tía tính từ

“The sky turned a purplish hue at sunset.”Bầu trời chuyển sang màu hơi tía lúc hoàng hôn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

purplish

/'pə:pliʃ/

tính từ

  • hơi tía, hơi đỏ tía, tia tía
Định nghĩa tiếng Anh

s of a color intermediate between red and blue

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...