Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

purportedly

/prə'fesidli/ phổ biến #16216

Nghĩa thường dùng

theo như được cho là; được cho là trạng từ

“The document was purportedly signed by the director.”Tài liệu được cho là đã được giám đốc ký.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

purportedly

/prə'fesidli/

phó từ

  • công khai, không che dấu
Định nghĩa tiếng Anh

r. believed or reputed to be the case

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...