purportedly
Nghĩa thường dùng
“The document was purportedly signed by the director.”Tài liệu được cho là đã được giám đốc ký.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
purportedly
/prə'fesidli/
phó từ
- công khai, không che dấu
Định nghĩa tiếng Anh
r. believed or reputed to be the case