purposefully
//
* phó từ- có mục đích, có ý định
- có chủ định, chủ tâm
- có ý nhất định, quả quyết (người)
- có ý nghĩa, có tầm quan trọng
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a purposeful manner
109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
r. in a purposeful manner
Đang tải...