Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

purposefully

phổ biến #14106
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

purposefully

//

* phó từ
  • có mục đích, có ý định
  • có chủ định, chủ tâm
  • có ý nhất định, quả quyết (người)
  • có ý nghĩa, có tầm quan trọng
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a purposeful manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...