purposefully
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
purposefully
//
* phó từ- có mục đích, có ý định
- có chủ định, chủ tâm
- có ý nhất định, quả quyết (người)
- có ý nghĩa, có tầm quan trọng
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a purposeful manner
Từ điển Anh–Việt
112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
r. in a purposeful manner
Đang tải...