Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pursuant

/pə'sju:ənt/ phổ biến #15339

Nghĩa thường dùng

theo như giới từ

“Pursuant to the agreement, we will start next week.”Theo như thỏa thuận, chúng ta sẽ bắt đầu vào tuần tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pursuant

/pə'sju:ənt/

tính từ

  • theo, y theo, thực hiện theo, đeo đuổi

phó từ

  • pursuant to theo, y theo, theo đúng
Định nghĩa tiếng Anh

s. (followed by `to') in conformance to or agreement with

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...