Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pursue a strategy

/pərˈsuː ə ˈstrætədʒi/

Nghĩa thường dùng

theo đuổi chiến lược cụm từ

“The board voted to pursue a growth strategy in Asia.”Hội đồng biểu quyết theo đuổi chiến lược tăng trưởng ở châu Á.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...