pursue a strategy
Nghĩa thường dùng
“The board voted to pursue a growth strategy in Asia.”Hội đồng biểu quyết theo đuổi chiến lược tăng trưởng ở châu Á.
Từ điển Anh–Việt
112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The board voted to pursue a growth strategy in Asia.”Hội đồng biểu quyết theo đuổi chiến lược tăng trưởng ở châu Á.
Đang tải...