Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pursue creative activities

/pərˈsjuː ˈkriːeɪtɪv ækˈtɪvɪtiz/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các hoạt động nghệ thuật hoặc sáng tạo cụm từ

“I love to pursue creative activities in my free time.”Tôi thích tham gia vào các hoạt động sáng tạo trong thời gian rảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...