Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pursue creative hobbies

Nghĩa thường dùng

theo đuổi sở thích sáng tạo cụm từ

“Many people pursue creative hobbies to relieve stress.”Nhiều người theo đuổi sở thích sáng tạo để giảm căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...