Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pursue knowledge

/pərˈsuː ˈnɑːlɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

theo đuổi tri thức cụm từ

“Students should pursue knowledge beyond the classroom.”Học sinh nên theo đuổi tri thức ngoài lớp học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...