pursue outdoor activities
Nghĩa thường dùng
“Many people pursue outdoor activities to stay healthy.”Nhiều người tham gia các hoạt động ngoài trời để giữ sức khỏe.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many people pursue outdoor activities to stay healthy.”Nhiều người tham gia các hoạt động ngoài trời để giữ sức khỏe.
Đang tải...