Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pursue outdoor activities

/pərˈsuː ˈaʊtˌdɔːr ækˈtɪvɪtiz/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các hoạt động ngoài trời để giải trí. cụm từ

“Many people pursue outdoor activities to stay healthy.”Nhiều người tham gia các hoạt động ngoài trời để giữ sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...