Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

purview

/'pə:vju:/ phổ biến #17507

Nghĩa thường dùng

phạm vi thẩm quyền, lĩnh vực quản lý danh từ

“Hiring decisions fall within HR's purview.”Quyết định tuyển dụng thuộc phạm vi của bộ phận nhân sự.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

purview

/'pə:vju:/

danh từ

  • những điều khoản có tính chất nội dung (của một bản điều lệ...)
  • phạm vi có hiệu lực, phạm vi hoạt động, tầm ảnh hưởng (của một đạo luật, một văn kiện, một kế hoạch...)
  • tầm nhìn, nhãn quan, tầm hiểu biết
    • within the purview of one's observation: trong tầm quan sát
Định nghĩa tiếng Anh

n the range of interest or activity that can be anticipated

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...