Từ điển Anh–Việt

109,012 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #17507

purview

/'pə:vju:/

danh từ

  • những điều khoản có tính chất nội dung (của một bản điều lệ...)
  • phạm vi có hiệu lực, phạm vi hoạt động, tầm ảnh hưởng (của một đạo luật, một văn kiện, một kế hoạch...)
  • tầm nhìn, nhãn quan, tầm hiểu biết
    • within the purview of one's observation: trong tầm quan sát
Định nghĩa tiếng Anh

n the range of interest or activity that can be anticipated

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...