purview
Nghĩa thường dùng
“Hiring decisions fall within HR's purview.”Quyết định tuyển dụng thuộc phạm vi của bộ phận nhân sự.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
purview
/'pə:vju:/
danh từ
- những điều khoản có tính chất nội dung (của một bản điều lệ...)
- phạm vi có hiệu lực, phạm vi hoạt động, tầm ảnh hưởng (của một đạo luật, một văn kiện, một kế hoạch...)
- tầm nhìn, nhãn quan, tầm hiểu biết
- within the purview of one's observation: trong tầm quan sát
Định nghĩa tiếng Anh
n the range of interest or activity that can be anticipated