Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

push ahead

/pʊʃ əˈhɛd/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục một kế hoạch hoặc hoạt động mặc dù có khó khăn. động từ

“We need to push ahead with the project.”Chúng ta cần tiếp tục với dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...