Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

push away from

/pʊʃ əˈweɪ frəm/

Nghĩa thường dùng

đẩy ra khỏi một cái gì đó động từ

“He pushed away from the table to stand up.”Anh ấy đã đẩy ghế ra khỏi bàn để đứng dậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...