Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

push for change

/pʊʃ fɔr ʧeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự thay đổi cụm từ

“They are pushing for change in the system.”Họ đang thúc đẩy sự thay đổi trong hệ thống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...