Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

push forward

/pʊʃ ˈfɔrwərd/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục làm điều gì đó mặc dù khó khăn động từ

“We must push forward with our goals.”Chúng ta phải tiếp tục với các mục tiêu của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...