Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

push forward with

Nghĩa thường dùng

tiếp tục với sự quyết tâm động từ

“We will push forward with our plans.”Chúng ta sẽ tiếp tục với các kế hoạch của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...