Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

push limits

/pʊʃ ˈlɪmɪts/

Nghĩa thường dùng

thách thức bản thân vượt qua giới hạn cụm từ

“Athletes often push limits to achieve greatness.”Vận động viên thường thách thức giới hạn để đạt được vĩ đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...