Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

push oneself

/pʊʃ wʌnˈsɛlf/

Nghĩa thường dùng

cố gắng vượt qua giới hạn của bản thân cụm từ

“Extreme sports push you to your limits.”Thể thao mạo hiểm đẩy bạn đến giới hạn của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...