Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

push someone's buttons

/pʊʃ ˈsʌmˌwʌnz ˈbʌtənz/

Nghĩa thường dùng

làm ai đó khó chịu hoặc tức giận một cách cố ý cụm từ

“He knows how to push my buttons to get a reaction.”Anh ấy biết cách làm tôi khó chịu để có phản ứng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...