push the envelope
/pʊʃ ðə ˈɛnvəloʊp/
Nghĩa thường dùng
vượt giới hạn thông thường, thử thách ranh giới khả năng
thành ngữ
“This design pushes the envelope of what's possible.”Thiết kế này vượt ra ngoài giới hạn thông thường.