Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

push the envelope

/pʊʃ ðə ˈɛnvəloʊp/

Nghĩa thường dùng

vượt giới hạn thông thường, thử thách ranh giới khả năng thành ngữ

“This design pushes the envelope of what's possible.”Thiết kế này vượt ra ngoài giới hạn thông thường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...