Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

push the limits

/pʊʃ ðə ˈlɪmɪts/

Nghĩa thường dùng

cố gắng đạt được nhiều hơn những gì có thể cụm từ

“Athletes often push the limits to break records.”Các vận động viên thường cố gắng vượt qua giới hạn để phá kỷ lục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...