Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

push through with

/pʊʃ θru wɪð/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục với một kế hoạch mặc dù gặp khó khăn động từ

“They decided to push through with the project.”Họ quyết định tiếp tục với dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...