push to the forefront
/pʊʃ tuː ðə ˈfɔrfɒnt/
Nghĩa thường dùng
làm cho điều gì đó nổi bật hoặc quan trọng
cụm từ
“We need to push this issue to the forefront of our agenda.”Chúng ta cần đưa vấn đề này lên hàng đầu trong chương trình nghị sự.