Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

push your boundaries

/pʊʃ jɔr ˈbaʊndəriz/

Nghĩa thường dùng

thách thức giới hạn của bạn cụm từ

“To grow, you should push your boundaries and try new things.”Để phát triển, bạn nên thách thức giới hạn của mình và thử những điều mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...