push-pin
/'puʃpin/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
push-pin
/'puʃpin/
danh từ
- trò chơi ghim (của trẻ con)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đinh rệp
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điều tầm thường, điều nhỏ mọn
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...