pushback
/ˈpʊʃ.bæk/
Nghĩa thường dùng
sự đẩy lùi máy bay khỏi cổng
danh từ
“Pushback is scheduled for 10 AM.”Đẩy lùi máy bay dự kiến lúc 10 giờ sáng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sự đẩy lùi máy bay khỏi cổng
ví dụ
Pushback is scheduled for 10 AM. — Đẩy lùi máy bay dự kiến lúc 10 giờ sáng.