Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

push aside

/pʊʃ əˈsaɪd/

Đang hiển thị mục gốc push aside cho “pushed aside”.

Nghĩa thường dùng

gạt sang một bên để làm việc cụm từ

“She pushed aside grief to take exams.”Cô ấy gạt nỗi đau sang một bên để tham gia kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...