Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

push boundaries

/pʊʃ ˈbaʊndriz/

Đang hiển thị mục gốc push boundaries cho “pushing boundaries”.

Nghĩa thường dùng

đi vượt ra ngoài giới hạn thông thường cụm từ

“This artist pushes boundaries in contemporary painting.”Nghệ sĩ này vượt qua giới hạn trong hội họa đương đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...