Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

push limits

/pʊʃ ˈlɪmɪts/

Đang hiển thị mục gốc push limits cho “pushing limits”.

Nghĩa thường dùng

thách thức bản thân vượt qua giới hạn cụm từ

“Athletes often push limits to achieve greatness.”Vận động viên thường thách thức giới hạn để đạt được vĩ đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...