Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pushing up daisies

/ˈpʊʃ.ɪŋ ʌp ˈdeɪ.ziːz/

Nghĩa thường dùng

Một cách nói giảm nhẹ về cái chết. cụm từ

“After the accident, he’s pushing up daisies now.”Sau tai nạn, giờ anh ấy đã qua đời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...