put a damper on
/pʊt ə ˈdæmpər ɑn/
Nghĩa thường dùng
làm giảm sự thú vị của điều gì đó
cụm từ
“The rain put a damper on our picnic.”Cơn mưa đã làm giảm sự thú vị của buổi picnic.