Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put a damper on

/pʊt ə ˈdæmpər ɑn/

Nghĩa thường dùng

làm giảm sự thú vị của điều gì đó cụm từ

“The rain put a damper on our picnic.”Cơn mưa đã làm giảm sự thú vị của buổi picnic.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...