Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put a face to a name

/pʊt ə feɪs tu ə neɪm/

Nghĩa thường dùng

kết nối một người với tên của họ cụm từ

“It's nice to finally put a face to a name after all these emails.”Thật tuyệt khi cuối cùng cũng gặp mặt một người sau tất cả các email.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...