put a plan together
Nghĩa thường dùng
lập một kế hoạch chi tiết
cụm từ
“We need to put a plan together for the project.”Chúng ta cần lập một kế hoạch cho dự án.
Từ điển Anh–Việt
111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to put a plan together for the project.”Chúng ta cần lập một kế hoạch cho dự án.
Đang tải...