put a spin on
/pʊt ə spɪn ɑn/
Nghĩa thường dùng
trình bày một điều gì đó theo một cách cụ thể
cụm từ
“He put a spin on the story to make it more interesting.”Anh ấy đã trình bày câu chuyện theo cách thú vị hơn.