put a spin on something
/pʊt ə spɪn ɒn ˈsʌmθɪŋ/
Nghĩa thường dùng
trình bày thông tin theo cách có lợi
cụm từ
“He put a positive spin on the criticism to make it sound better.”Anh ấy đã trình bày sự chỉ trích theo cách tích cực để nghe có vẻ tốt hơn.