Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put a stop to

/pʊt ə stɑp tu/

Nghĩa thường dùng

ngăn chặn điều gì đó xảy ra cụm từ

“We need to put a stop to this behavior.”Chúng ta cần ngăn chặn hành vi này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...