put a stop to something
/pʊt ə stɑp tu ˈsʌmθɪŋ/
Nghĩa thường dùng
kết thúc hoặc loại bỏ điều gì đó
cụm từ
“We need to put a stop to the rumors.”Chúng ta cần chấm dứt những tin đồn.